Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bệnh sốt rétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease spread by mosquito, in which a protozoan, Plasmodium, multiplies in blood every few days.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malariaDạng gốc (base form)
- malariasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contract malaria | Mắc bệnh sốt rét | |
| malaria parasite | Ký sinh trùng sốt rét | |
| malaria mosquitodanh từ | danh từ | Muỗi sốt rét |
| malaria vaccine | Vắc-xin sốt rét | |
| treat malaria | Điều trị sốt rét | |
| fight malaria | Phòng chống sốt rét | |
| malaria transmission | Sự lây truyền sốt rét | |
| prevent malaria | Phòng ngừa sốt rét |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chướng khí
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Supposed poisonous air arising from marshy districts, once thought to cause fever.
Ví dụ
- .Họ đang bị bệnh sốt rét hành hạ.
- ?Làm sao có thể kiểm soát bệnh sốt rét?
- .Muỗi truyền bệnh sốt rét.
Họ từ (word family)
cùng gốc malariaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýmalaria