Dịch

miasma

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bầu không khí hoặc sự phát xạ độc hại từng được cho là có nguồn gốc từ đầm lầy và chất thải và gây ra bệnh tậtdanh từA noxious atmosphere or emanation once thought to originate from swamps and waste, and to cause disease.
  2. Chướng khídanh từA noxious atmosphere or influence, an ominous environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. miasmaDạng gốc (base form)
  2. miasmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. miasmasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổμίασμαmíasma“stain; pollution”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .
  • 1883, , .... , . , , , .

AI