Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
miasmatism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin lỗi thời rằng bệnh tật là do chướng khí hoặc một dạng không khí độc hại gây ra
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The obsolete belief that diseases are caused by a miasma, or noxious form of air.
Nguồn gốc
(etymology)
miasma
+
-ism
AI
1
Niềm tin lỗi thời rằng bệnh tật là do chướng khí hoặc một dạng không khí độc hại gây ra
1
Niềm tin lỗi thời rằng bệnh tật là do chướng khí hoặc một dạng không khí độc hại gây ra
1
Niềm tin lỗi thời rằng bệnh tật là do chướng khí hoặc một dạng không khí độc hại gây ra