paludismo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paluˈdismo/
Nghĩa chính
- Bệnh sốt rétdanh từmalaria (disease)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paludismoDạng gốc (base form)
- paludismosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- — — — .—Họ đã mắc bệnh sốt rét —cuối cùng Carlos giải thích— và hai người trong số họ đã chết do thiếu chăm sóc y tế.
- .Những nỗ lực xóa bỏ bệnh sốt rét ở vùng nhiệt đới đã thất bại.
- .Ông ấy chưa bao giờ khỏi hẳn bệnh sốt rét mắc phải ở miền đông trong thời kỳ chiến tranh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bệnh sốt rét
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh