Dịch

paludismo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paluˈdismo/

Nghĩa chính

  1. Bệnh sốt rétdanh từmalaria (disease)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paludismoDạng gốc (base form)
  2. paludismosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • — — — .—Họ đã mắc bệnh sốt rét —cuối cùng Carlos giải thích— và hai người trong số họ đã chết do thiếu chăm sóc y tế.
  • .Những nỗ lực xóa bỏ bệnh sốt rét ở vùng nhiệt đới đã thất bại.
  • .Ông ấy chưa bao giờ khỏi hẳn bệnh sốt rét mắc phải ở miền đông trong thời kỳ chiến tranh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bệnh sốt rét

Ngôn ngữ khác

AI