Dịch

macabre

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đại diện hoặc nhân cách hóa cái chếttính từRepresenting or personifying death.
  2. Bị ám ảnh bởi cái chết hoặc sự khủng khiếptính từObsessed with death or the gruesome.
  3. Kinh hoàng, choáng vángtính từGhastly, shocking, terrifying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. macabreDạng gốc (base form)
  2. more macabreSo sánh hơn (comparative)
  3. most macabreSo sánh nhất (superlative)
  4. macabrestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

danse macabredanh từChủ đề thông thường trong nghệ thuật, văn học và kịch nghệ, hoặc một tác phẩm cụ thể theo phong cách đó, trong đó cái chết (dưới dạng một xác chết thối rữa, bộ xương, Tử thần, v.v.) được thể hiện dẫn con người đến nấm mồ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmacabre
  2. từ tiếng Tây Ban Nhamacabro
  3. từ tiếng Ả Rậpمَقَابِرmaqābir“cemeteries”

Ví dụ

  • danse điệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ
  • .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI