Nghĩa chính
- Đại diện hoặc nhân cách hóa cái chếttính từRepresenting or personifying death.
- Bị ám ảnh bởi cái chết hoặc sự khủng khiếptính từObsessed with death or the gruesome.
- Kinh hoàng, choáng vángtính từGhastly, shocking, terrifying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- macabreDạng gốc (base form)
- more macabreSo sánh hơn (comparative)
- most macabreSo sánh nhất (superlative)
- macabrestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| danse macabredanh từ | danh từ | Chủ đề thông thường trong nghệ thuật, văn học và kịch nghệ, hoặc một tác phẩm cụ thể theo phong cách đó, trong đó cái chết (dưới dạng một xác chết thối rữa, bộ xương, Tử thần, v.v.) được thể hiện dẫn con người đến nấm mồ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmacabre
- từ tiếng Tây Ban Nhamacabro
- từ tiếng Ả Rậpمَقَابِرmaqābir“cemeteries”
Ví dụ
- danse điệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ
- .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kinh hoàng
Họ từ (word family)
cùng gốc macabreNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha