Dịch

danse macabre

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ đề thông thường trong nghệ thuật, văn học và kịch nghệ, hoặc một tác phẩm cụ thể theo phong cách đó, trong đó cái chết (dưới dạng một xác chết thối rữa, bộ xương, Tử thần, v.v.) được thể hiện dẫn con người đến nấm mồdanh từA conventional subject in art, literature and drama, or a particular work in that style, in which death (in the form of a putrid corpse, skeleton, the Grim Reaper, etc) is shown leading people to the grave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. danse macabreDạng gốc (base form)
  2. danses macabres (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdanse macabre

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI