Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên thu nhỏ của tên nam Louisdanh từ riêngA diminutive of the male given name Louis.
- Là tên thu nhỏ của tên nữ Louisa hoặc Louise; thường được dùng làm tên đệm.danh từ riêngA diminutive of the female given names Louisa or Louise; often also used as a middle name.
- Biệt danh của St. Louis: một thành phố lớn ở Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngNickname for St. Louis: a major city in Missouri, United States.
- Ngôn ngữ của Quần đảo Đông Nam Admiralty được nói trên đảo Lou thuộc tỉnh Manus, Papua New Guinea.danh từ riêngA Southeast Admiralty Islands language spoken on Lou Island of Manus Province, Papua New Guinea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LouDạng gốc (base form)
- LousSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lou Reeddanh từ | danh từ | Tốc độ (thuốc giải trí) |
| Mary Loudanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ |
| Mary-Loudanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ |
| Lou Gehrig'sdanh từ | danh từ | Viết tắt của Lou Gehrig's Disease |
| Lou Gehrig's diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với amyotrophic lateral sclerosis |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ Torricelli của Papua New Guinea
- The Torricelli language of Papua New Guinea.
Họ từ (word family)
cùng gốc LouVí dụ
- , “ , , , .”
- .
- , , Gehrig’s , locked-in , .