Dịch

Louisa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ trong các ngôn ngữ Đức, một dạng Louise được Latin hóa được sử dụng từ thế kỷ 18danh từ riêngA female given name from the Germanic languages, a latinized form of Louise used since the eighteenth century.
  2. Thị trấn ma ở Californiadanh từ riêngA ghost town in California.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Lawrence, Kentucky, tiếp giáp với Fort Gay, Tây Virginiadanh từ riêngA city, the county seat of Lawrence County, Kentucky, adjacent to Fort Gay, West Virginia.
  4. Thị trấn, quận lỵ của Quận Louisa, Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngA town, the county seat of Louisa County, Virginia, United States.

Cụm từ (phrase)

Louisa Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia
Louisa Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wapello. Tên này có nguồn gốc không chắc chắn

Ví dụ

  • , : , ; - , , , !
  • .
  • .

AI