Dịch

look through

B1động từ (verb)
UK/ˌlʊk ˈθɹuː/US/ˌlʊk ˈθɹu/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhìn xuyên quađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see look, through.
  2. Xem lướt, lục lọiđộng từTo take a view of the contents of; search in, either with the eyes or by hand.
  3. Giả vờ không thấyđộng từTo appear or pretend not to see something or someone who is clearly visible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. look throughNguyên thể (infinitive)
  2. looks throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. looked throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. looking throughPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

look through one's fingersđộng từCố tình phớt lờ, bỏ qua hoặc nhắm mắt làm ngơ trước lỗi lầm hoặc hành vi sai trái của ai đó thay vì thực hiện hành động khắc phục
look through the doorcụm từNhìn qua cửa
look through somethingNhìn qua cái gì
look through a telescopeNhìn qua kính thiên văn
look through blue glassescụm từNhìn (sự việc... ) một cách bi quan yếm thế
look through a microscopeNhìn qua kính hiển vi
look through green glassescụm từThèm muốn, ghen tức
look through a translationcụm từĐọc kỹ một bản dịch

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thấu hiểu
  1. ngoại động từ (transitive)To penetrate with the understanding; to see through.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh nhìn con chim qua ống nhòm.
  • .Bảo vệ sân bay lục giỏ xách của cô ấy và tịch thu chiếc kéo móng tay.
  • Michele's , !Tôi cố thu hút sự chú ý của Michele ở bữa tiệc nhưng cô ấy giả vờ không thấy tôi.

AI