Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhìn xuyên quađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see look, through.
- Xem lướt, lục lọiđộng từTo take a view of the contents of; search in, either with the eyes or by hand.
- Giả vờ không thấyđộng từTo appear or pretend not to see something or someone who is clearly visible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look throughNguyên thể (infinitive)
- looks throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looked throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking throughPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look through one's fingersđộng từ | động từ | Cố tình phớt lờ, bỏ qua hoặc nhắm mắt làm ngơ trước lỗi lầm hoặc hành vi sai trái của ai đó thay vì thực hiện hành động khắc phục |
| look through the doorcụm từ | cụm từ | Nhìn qua cửa |
| look through something | Nhìn qua cái gì | |
| look through a telescope | Nhìn qua kính thiên văn | |
| look through blue glassescụm từ | cụm từ | Nhìn (sự việc... ) một cách bi quan yếm thế |
| look through a microscope | Nhìn qua kính hiển vi | |
| look through green glassescụm từ | cụm từ | Thèm muốn, ghen tức |
| look through a translationcụm từ | cụm từ | Đọc kỹ một bản dịch |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thấu hiểu
- ngoại động từ (transitive)To penetrate with the understanding; to see through.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh nhìn con chim qua ống nhòm.
- .Bảo vệ sân bay lục giỏ xách của cô ấy và tịch thu chiếc kéo móng tay.
- Michele's , !Tôi cố thu hút sự chú ý của Michele ở bữa tiệc nhưng cô ấy giả vờ không thấy tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- searchđồng nghĩaXem lướt nội dung bên trong một nơi; thường nhanh hơn search.