Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhìn lại, hồi tưởngđộng từTo think of (past events) in retrospect (in hindsight).
- Nghĩ lại, hối hậnđộng từnội động từ (intransitive)To reconsider or regret.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look backNguyên thể (infinitive)
- looks backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- look backsSố nhiều (plural)
- looked backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking backPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhìn lại
- Used other than figuratively or idiomatically: see look, back.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- eight-point , final-day , , , .Đội United đã phải trả giá vì để tuột mất lợi thế tám điểm chỉ trong năm tuần và bất chấp nỗ lực vào ngày cuối cùng, họ sẽ nhìn lại một mùa giải nơi mà khi cần thể hiện, họ đã thất bại.
- , Đừng nhìn lại trong tức giận, tôi nghe anh nói vậy.
- , .Anh cứ làm những gì mình phải làm, và đừng hối hận.