Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của chó săn: dò lại đường đi để tìm lại mùi con mồi đã mấtđộng từnội động từ (intransitive)Of hounds: to retrace a course in order to pick up the lost scent of prey.
- Trở về nơi người ta đã từng đến trước đây; tìm lại bước đi của một ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To return to where one has previously been; to retrace one's steps.
- Ám chỉ, quay trở lại hoặc hoàn nguyên (về một chủ đề đã đề cập trước đó, v.v.); Ngoài ra, để gợi lên, hoặc khao khát hoặc khao khát (một thời đại hoặc sự kiện trong quá khứ)động từnội động từ (intransitive)To allude, return, or revert (to a subject previously mentioned, etc.); also, to evoke, or long or pine for (a past era or event).
- Hành động của những con chó săn đang đi lại để tìm lại mùi con mồi đã mấtdanh từAn act of hounds retracing a course in order to pick up the lost scent of prey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hark backNguyên thể (infinitive)
- harks backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hark backsSố nhiều (plural)
- harked backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- harking backPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Gọi lại (chó săn)
- ngoại động từ (transitive)Gọi lại (chó săn); nhớ lạiTo call back (hounds); to recall.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . horse's , .
- [ . ] , " ."