Dịch

liqueur

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/lɪˈkjʊə/US/lɪˈk(j)ɝ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rượu mùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flavored alcoholic beverage that is usually very sweet and contains a high percentage of alcohol.
  2. Pha rượu mùi, ướp rượu mùiđộng từto flavor or treat (wine) with a liqueur
  3. Châm thêm nước đườngđộng từto top up bottles of sparkling wine with a sugar solution

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liqueurNguyên thể (infinitive)
  2. liqueursSố nhiều (plural)
  3. liqueuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. liqueuringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

coffee liqueurdanh từRượu mùi với cà phê, chẳng hạn như Tia Maria hoặc Kahlua
liqueur winedanh từĐồng nghĩa với fortified wine
cream liqueurdanh từLoại đồ uống có cồn kết hợp kem sữa với rượu chưng cất, cùng với đường và nhiều hương liệu khác nhau
cassis liqueurdanh từĐồng nghĩa với crème de cassis
lequeur brandycụm từRượu branddi hảo hạng

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápliqueur

Cùng gốc (doublet)liquor

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Mọi loại sâm banh đều phải được thêm rượu mùi sau khi xả cặn, để bù đắp lượng mất đi tất yếu.
  • .Anh ấy sẽ không từ chối một chút rượu mùi đâu.
  • .Anh ấy sẽ không từ chối một ly rượu mùi đâu.

AI