linkage
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hệ thống thanh truyền, bộ truyền độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mechanical device that connects things.
- Mối liên hệ, sự liên kết, mối quan hệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A connection or relation between things or ideas.
- Sự liên kết, quá trình liên kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or result of linking: the combination of multiple object files into one executable, library, or object file.
- Sự liên kết gendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of genes of being inherited together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- linkageDạng gốc (base form)
- linkagesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- linkage (between A and B)sự liên kết (giữa A và B)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brand linkagedanh từ | danh từ | Mức độ mà người tiêu dùng hiểu được thông điệp của quảng cáo là dành cho một nhãn hiệu sản phẩm cụ thể hơn là danh mục sản phẩm |
| linkage editordanh từ | danh từ | Chương trình tiện ích kết hợp các mô-đun tải (thường là các chương trình con), v.v. để tạo ra một chương trình thực thi được |
| linkage sectiondanh từ | danh từ | Một phần phân chia dữ liệu của chương trình COBOL mô tả định dạng của các biến và hằng được truyền đến chương trình dưới dạng tham số, từ JCL hoặc từ chương trình gọi |
| backward linkagedanh từ | danh từ | Liên kết thượng nguồn |
| linkage disequilibriumdanh từ | danh từ | Sự kết hợp không ngẫu nhiên của hai hoặc nhiều alen ở hai hoặc nhiều locus; thường gây ra bởi sự tương tác giữa các gen và thường được minh họa trên sơ đồ mất cân bằng liên kết cặp (HapMap) |
| pairwise linkage disequilibrium diagramdanh từ | danh từ | Biểu diễn bằng đồ thị hình tam giác của sự mất cân bằng liên kết trong đó các màu khác nhau biểu thị cường độ liên kết khác nhau giữa các cặp locus |
| cross-linkage | Chưa có nghĩa | |
| linkage map | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhóm ngôn ngữ liên kết
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of definitely related languages for which no proto-language can be derived, typically a group of languages within a family that have formed a sprachbund.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mối liên hệ
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc linkageNgôn ngữ khác
Ví dụ
- car's .Hệ thống thanh truyền trong hộp số xe tôi bị hỏng nên tôi không thể chuyển khỏi số một.
- , .Không hề phớt lờ mối liên hệ giữa người đồng tính với người nghèo và giai cấp công nhân, tôi đặc biệt chỉ ra rằng họ là những nạn nhân chung của cuộc cách mạng quan liêu.
- 15- .Hội đồng Bảo an gồm 15 thành viên đã nghe nhiều lần nhắc đến mối liên hệ giữa nghèo đói và xung đột trên toàn thế giới.