Nghĩa chính
- Giải phóng; thoát khỏi sự kiềm chếđộng từngoại động từ (transitive)To free; to release from restraint.
- La hét, tạo ra âm thanh lớn hoặc thực hiện một hành động kịch liệt, đột ngột; cư xử một cách hung hãn, điên cuồngđộng từnội động từ (intransitive)To shout, make a loud sound, or perform a sudden, vehement action; to behave in a raucous, frenzied manner.
- Chém gióđộng từTo break wind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- let looseNguyên thể (infinitive)
- lets looseNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- letting loosePhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| let loose the dogs of warcụm từ | cụm từ | Tung ra tất cả các lực lượng tàn phá của chiến tranh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- God's !
- , ; .
- .