Dịch

leprous

tính từ (adjective)
UK/ˈlɛpɹəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Liên quan đến một trong những bệnh được gọi là bệnh phongtính từOf or relating to one of the diseases known as leprosy.
  2. Bị nhiễm một trong những bệnh được gọi là bệnh phongtính từInfected with one of the diseases known as leprosy.
  3. Tương tự như bệnh phong hoặc các triệu chứng của nótính từSimilar to leprosy or its symptoms.
  4. Có vẻ ngoài của làn da của người bị bệnh phong; bong tróc, bong tróc, bong tróc, bong tróctính từHaving the appearance of the skin of one infected with leprosy; flaking, peeling, scabby, scurfy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leprousDạng gốc (base form)
  2. more leprousSo sánh hơn (comparative)
  3. most leprousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

leprous golddanh từDạng vàng cơ bản, không tinh khiết hoặc bị hỏng

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Bằng vàng hoặc kim loại khác: bị nhiễm các chất khác
  1. Bằng vàng hoặc kim loại khác: bị nhiễm các chất khác; không tinh khiếtOf gold or other metals: contaminated with other substances; impure.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạileprous“having leprosy or a skin disease with symptoms like leprosy; (alchemy) of metals or minerals: impure; a leper”
  2. từ tiếng Anglo-Normanleprous
  3. từ tiếng Pháp trung đạilepros

Ví dụ

  • ‘ ,’ , ‘ . , . . ?’
  • , . : , , .
  • , , , , , painting-over?

AI