Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Liên quan đến một trong những bệnh được gọi là bệnh phongtính từOf or relating to one of the diseases known as leprosy.
- Bị nhiễm một trong những bệnh được gọi là bệnh phongtính từInfected with one of the diseases known as leprosy.
- Tương tự như bệnh phong hoặc các triệu chứng của nótính từSimilar to leprosy or its symptoms.
- Có vẻ ngoài của làn da của người bị bệnh phong; bong tróc, bong tróc, bong tróc, bong tróctính từHaving the appearance of the skin of one infected with leprosy; flaking, peeling, scabby, scurfy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leprousDạng gốc (base form)
- more leprousSo sánh hơn (comparative)
- most leprousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leprous golddanh từ | danh từ | Dạng vàng cơ bản, không tinh khiết hoặc bị hỏng |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Bằng vàng hoặc kim loại khác: bị nhiễm các chất khác
- Bằng vàng hoặc kim loại khác: bị nhiễm các chất khác; không tinh khiếtOf gold or other metals: contaminated with other substances; impure.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc leprousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạileprous“having leprosy or a skin disease with symptoms like leprosy; (alchemy) of metals or minerals: impure; a leper”
- từ tiếng Anglo-Normanleprous
- từ tiếng Pháp trung đạilepros
Ví dụ
- ‘ ,’ , ‘ . , . . ?’
- , . : , , .
- , , , , , painting-over?