Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
leprolin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chế phẩm chứa độc tố của trực khuẩn bệnh phong, trước đây được sử dụng để điều trị bệnh phong
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A preparation of the toxin of the lepra bacillus, formerly used in treating leprosy.
AI
1
Chế phẩm chứa độc tố của trực khuẩn bệnh phong
1
Chế phẩm chứa độc tố của trực khuẩn bệnh phong
1
Chế phẩm chứa độc tố của trực khuẩn bệnh phong