Dịch

leprolin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chế phẩm chứa độc tố của trực khuẩn bệnh phong, trước đây được sử dụng để điều trị bệnh phongdanh từkhông đếm được (uncountable)A preparation of the toxin of the lepra bacillus, formerly used in treating leprosy.

AI