Dịch

lazar

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người mắc bệnh hủi, người phongdanh từSynonym of leper: a person suffering from Hansen's disease; a person suffering any contagious disease requiring similar isolation.
  2. Mắc bệnh hủi, bị phongtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of leprous: afflicted by Hansen's disease; afflicted by any contagious disease requiring similar isolation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lazarDạng gốc (base form)
  2. lazarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lazar housedanh từĐồng nghĩa với leprosery: Một tòa nhà dùng làm nơi ở cho người cùi, thường bị cách ly vĩnh viễn khỏi phần còn lại của xã hội
lazaret feverdanh từBệnh sốt phát ban
lazar's clicketChưa có nghĩa
lazar-coteChưa có nghĩa
lazar's snapperChưa có nghĩa
lazar's clapperChưa có nghĩa
lazar-soreChưa có nghĩa
lazar-haunterChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilazare
  2. từ tiếng Pháp cổlazare
  3. từ tiếng Latinh trung đạilazarus“leper”

Ví dụ

  • ? orange-mounts ?Tại sao họ lại kiêu ngạo? Vì những ngọn đồi cam tươi đẹp / Có lối lên mềm mại hơn cầu thang người hủi?

AI