Nghĩa chính
- Người mắc bệnh hủi, người phongdanh từSynonym of leper: a person suffering from Hansen's disease; a person suffering any contagious disease requiring similar isolation.
- Mắc bệnh hủi, bị phongtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of leprous: afflicted by Hansen's disease; afflicted by any contagious disease requiring similar isolation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lazarDạng gốc (base form)
- lazarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lazar housedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với leprosery: Một tòa nhà dùng làm nơi ở cho người cùi, thường bị cách ly vĩnh viễn khỏi phần còn lại của xã hội |
| lazaret feverdanh từ | danh từ | Bệnh sốt phát ban |
| lazar's clicket | Chưa có nghĩa | |
| lazar-cote | Chưa có nghĩa | |
| lazar's snapper | Chưa có nghĩa | |
| lazar's clapper | Chưa có nghĩa | |
| lazar-sore | Chưa có nghĩa | |
| lazar-haunter | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc lazarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilazare
- từ tiếng Pháp cổlazare
- từ tiếng Latinh trung đạilazarus“leper”
Ví dụ
- ? orange-mounts ?Tại sao họ lại kiêu ngạo? Vì những ngọn đồi cam tươi đẹp / Có lối lên mềm mại hơn cầu thang người hủi?