Dịch

ledge

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/lɛd͡ʒ/AU/led͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Gờ; rìadanh từA narrow surface projecting horizontally from a wall, cliff, or other surface.
  2. Giá, kệdanh từA shelf on which articles may be laid.
  3. Gờ đá, rạn đá ngầmdanh từA shelf, ridge, or reef, of rocks.
  4. Tạo khấc, tạo gờđộng từTo cause to have, or to develop, a ledge (during mining, canal construction, building, etc).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ledgeNguyên thể (infinitive)
  2. ledgesSố nhiều (plural)
  3. ledgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ledgingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mountain ledgeMỏm núi
narrow ledgeGờ hẹp
rock ledgeGờ đá
window ledgeBậu cửa sổ
Grand Ledgedanh từ riêngThành phố chủ yếu ở Quận Eaton, Michigan, Hoa Kỳ
ledger artdanh từĐồng nghĩa với ledger drawing
ledger baitdanh từMồi câu gắn vào dây phao buộc vào bờ suối, ao hồ
ledger linedanh từDây câu dùng kèm mồi để câu đáy; một kẻ Ligger

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Tầng đất đá
  1. Tầng đất đá, vỉaA layer or stratum.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilegge
  2. từ tiếng Anh cổleċġ“bar, crossbeam”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laggju“layer, strip, ledge, rung, bar”

Ví dụ

  • / / / / ? / / Có điều gì đó ẩn sâu / Trong nỗi hoang mang mà ta đối mặt / Ta lặng thinh kinh ngạc / Khi thời gian từng khắc trôi đi / Bờ vực ở nơi nao? / Tôi không thể chạm tới / Nhưng cảm thấy nó quá đỗi cận kề.
  • [...] , .[...] thao tác sửa soạn không được loại bỏ quá nhiều ngà răng khỏi ống tủy, và phải cẩn thận để không tạo khấc ở các thành ống tủy.
  • .Hai con mèo giữ thăng bằng trên một bờ gờ.

AI