Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Gờ; rìadanh từA narrow surface projecting horizontally from a wall, cliff, or other surface.
- Giá, kệdanh từA shelf on which articles may be laid.
- Gờ đá, rạn đá ngầmdanh từA shelf, ridge, or reef, of rocks.
- Tạo khấc, tạo gờđộng từTo cause to have, or to develop, a ledge (during mining, canal construction, building, etc).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mountain ledge | Mỏm núi | |
| narrow ledge | Gờ hẹp | |
| rock ledge | Gờ đá | |
| window ledge | Bậu cửa sổ | |
| Grand Ledgedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố chủ yếu ở Quận Eaton, Michigan, Hoa Kỳ |
| ledger artdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ledger drawing |
| ledger baitdanh từ | danh từ | Mồi câu gắn vào dây phao buộc vào bờ suối, ao hồ |
| ledger linedanh từ | danh từ | Dây câu dùng kèm mồi để câu đáy; một kẻ Ligger |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Tầng đất đá
- Tầng đất đá, vỉaA layer or stratum.
Họ từ (word family)
cùng gốc ledgeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilegge
- từ tiếng Anh cổleċġ“bar, crossbeam”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*laggju“layer, strip, ledge, rung, bar”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- / / / / ? / / Có điều gì đó ẩn sâu / Trong nỗi hoang mang mà ta đối mặt / Ta lặng thinh kinh ngạc / Khi thời gian từng khắc trôi đi / Bờ vực ở nơi nao? / Tôi không thể chạm tới / Nhưng cảm thấy nó quá đỗi cận kề.
- [...] , .[...] thao tác sửa soạn không được loại bỏ quá nhiều ngà răng khỏi ống tủy, và phải cẩn thận để không tạo khấc ở các thành ống tủy.
- .Hai con mèo giữ thăng bằng trên một bờ gờ.