Dịch

ledger

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɛd͡ʒə/US/ˈlɛd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sổ cáidanh từA book for keeping notes; a record book, a register.
  2. Sổ cái phân tán, sổ cáidanh từA distributed ledger, a public financial transaction database, typically using a blockchain.
  3. Sổ kế toán, sổ cáidanh từA collection of accounting entries consisting of credits and debits.
  4. Vào sổ, ghi sổ cáiđộng từngoại động từ (transitive)To record (something) in, or as if in, a ledger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ledgerNguyên thể (infinitive)
  2. ledgersSố nhiều (plural)
  3. ledgeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ledgeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

distributed ledgerdanh từSổ cái phân tán
general ledgerdanh từSổ cái chung
keep a ledgerGhi sổ cái
ledger accountTài khoản sổ cái
ledger artdanh từĐồng nghĩa với ledger drawing
real ledgerdanh từSổ hoặc tài liệu máy tính ghi số liệu liên quan đến tài sản, thiết bị
ledger baitdanh từMồi câu gắn vào dây phao buộc vào bờ suối, ao hồ
ledger linedanh từDây câu dùng kèm mồi để câu đáy; một kẻ Ligger

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Sổ cái
  1. A book or other scheme for keeping accounting records.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiliggere
  2. từ tiếng Anh cổliċġan“to lie down; to be situated”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*legʰ-“to lie down”

Ví dụ

  • , .Mắt tôi cứ lo lắng liếc nhìn một chỗ trên chiếc bàn bên cạnh, ngay bên ngoài vòng sáng, nơi những cuốn sổ cái ghi biên bản nhà thờ cũ được xếp chồng lên nhau.
  • ; , , day-books— , !Thương mại đã hoàn thành xuất sắc sứ mệnh của nó; nó đã kéo mắt chúng ta khỏi mọi mối quan tâm chung của công chúng, khỏi mọi suy nghĩ hào hiệp trượng phu, để hướng về những cuốn sổ cái và sổ nhật ký thu chi—chúng ta là một quốc gia của những ngăn kéo đựng tiền và quầy thu ngân, chứ không phải của các bang và các tỉnh!
  • : , . , — .Nói rõ hơn: chỉ có duy nhất một cuốn sổ cái, nhưng cuốn sổ cái đó không được lưu trữ ở bất kỳ vị trí trung tâm nào. Thay vào đó, các bản sao giống hệt nhau tồn tại trên mọi nút mạng—một bản sao trên mỗi máy tính.

AI