Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sổ cáidanh từA book for keeping notes; a record book, a register.
- Sổ cái phân tán, sổ cáidanh từA distributed ledger, a public financial transaction database, typically using a blockchain.
- Sổ kế toán, sổ cáidanh từA collection of accounting entries consisting of credits and debits.
- Vào sổ, ghi sổ cáiđộng từngoại động từ (transitive)To record (something) in, or as if in, a ledger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distributed ledgerdanh từ | danh từ | Sổ cái phân tán |
| general ledgerdanh từ | danh từ | Sổ cái chung |
| keep a ledger | Ghi sổ cái | |
| ledger account | Tài khoản sổ cái | |
| ledger artdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ledger drawing |
| real ledgerdanh từ | danh từ | Sổ hoặc tài liệu máy tính ghi số liệu liên quan đến tài sản, thiết bị |
| ledger baitdanh từ | danh từ | Mồi câu gắn vào dây phao buộc vào bờ suối, ao hồ |
| ledger linedanh từ | danh từ | Dây câu dùng kèm mồi để câu đáy; một kẻ Ligger |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Sổ cái
- A book or other scheme for keeping accounting records.
Xuất hiện ở từ khác
- accountđồng nghĩaSổ cái kế toán ghi chép tổng hợp các giao dịch.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ledgerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiliggere
- từ tiếng Anh cổliċġan“to lie down; to be situated”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*legʰ-“to lie down”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mắt tôi cứ lo lắng liếc nhìn một chỗ trên chiếc bàn bên cạnh, ngay bên ngoài vòng sáng, nơi những cuốn sổ cái ghi biên bản nhà thờ cũ được xếp chồng lên nhau.
- ; , , day-books— , !Thương mại đã hoàn thành xuất sắc sứ mệnh của nó; nó đã kéo mắt chúng ta khỏi mọi mối quan tâm chung của công chúng, khỏi mọi suy nghĩ hào hiệp trượng phu, để hướng về những cuốn sổ cái và sổ nhật ký thu chi—chúng ta là một quốc gia của những ngăn kéo đựng tiền và quầy thu ngân, chứ không phải của các bang và các tỉnh!
- : , . , — .Nói rõ hơn: chỉ có duy nhất một cuốn sổ cái, nhưng cuốn sổ cái đó không được lưu trữ ở bất kỳ vị trí trung tâm nào. Thay vào đó, các bản sao giống hệt nhau tồn tại trên mọi nút mạng—một bản sao trên mỗi máy tính.