Dịch

kick ass

động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Thắng áp đảo, thắng đậmđộng từTo win decisively.
  2. Sẽ rất ấn tượngđộng từTo be very impressive.
  3. Đánh thành bột giấy; đánh đậpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To beat to a pulp; beat up
  4. Dùng để diễn tả niềm vui hoặc cảm giác thành tựuthán từUsed to express happiness or a feeling of accomplishment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

kick ass and take namesđộng từĐánh bại ai đó trong một cuộc thi, cuộc chiến hoặc tình huống khác
kick-asserydanh từHành động đá đít (theo nhiều nghĩa khác nhau)

Ví dụ

  • ? , .Bạn thắng rồi à? Không chỉ thắng đâu, chúng tôi đã thắng áp đảo.
  • !Nhạc phim của bộ phim này thực sự quá ấn tượng!
  • . .Tôi đến đây để nhai kẹo cao su và đánh kẻ thù. Mà tôi thì hết kẹo cao su rồi.

Họ từ (word family)

cùng gốc kick ass

AI