Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc điều kiện không thể hủy ngangdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being irrevocable.
- Something irrevocable.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irrevocabilityDạng gốc (base form)
- irrevocabilitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .