Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
revocability
danh từ
(noun)
UK
/ɹ
ɪ
ˌ
v
ɒ
k
ə
ˈ
b
ɪ
l
ə
t
i
/
US
/ɹ
ə
ˌ
v
oʊ
k
ə
ˈ
b
ɪ
l
ə
t
i
/
Nghĩa chính
1
Tính có thể hủy bỏ, tính có thể thủ tiêu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being revocable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
reversibility
reversibleness
revocableness
Trái nghĩa
irreversibility
irreversibleness
irrevocability
irrevocableness
Nguồn gốc
(etymology)
revocable
+
-ity
Ví dụ
the
revocability
of
a
law
AI
1
Tính có thể hủy bỏ
1
Tính có thể hủy bỏ
1
Tính có thể hủy bỏ