Nghĩa chính
- Cái có thể hiểu được; mức độ mà một cái gì đó có thể hiểu đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)That which is intelligible; the degree to which something is intelligible.
- Chất lượng giọng nói được ghi lại của từng từ có thể hiểu đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of recorded speech of every word being understandable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intelligibilityDạng gốc (base form)
- intelligibilitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha