Nghĩa chính
- Bệnh mất ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sleeping disorder that is known for its symptoms of unrest and the inability to sleep.
- Mất ngủ tạm thờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Temporary inability to sleep.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insomniaDạng gốc (base form)
- insomniasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lead to insomnia | Gây mất ngủ | |
| fatal familial insomniadanh từ | danh từ | Bệnh prion di truyền nhiễm sắc thể thường rất hiếm gặp ở não, trong đó tình trạng mất ngủ ngày càng trầm trọng dẫn đến ảo giác và mê sảng |
Ví dụ
- .Chứng mất ngủ cũng có thể do hội chứng chân không yên gây ra.
- .Anh ấy bị mất ngủ.
- ?Bạn có bị mất ngủ không?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc insomniaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha