impersonate
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mạo danh, giả danhđộng từngoại động từ (transitive)To pretend to be (a different person); to assume the identity of, especially when there is an intent to deceive.
- Đăng nhập dưới danh nghĩađộng từngoại động từ (transitive)To operate with the permissions of a different user account.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impersonateNguyên thể (infinitive)
- impersonatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- impersonatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- impersonatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impersonate sbmạo danh ai
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hiện thân
- ngoại động từ (transitive)Hiện thân, hóa thânTo manifest in corporeal form; to personify.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc impersonateVí dụ
- .Cái ác luôn có thể và sẽ luôn giả dạng cái thiện.
- , , . .Những người chăn cừu được hóa thân, sau đó là các đạo sĩ, cuối cùng là chính Herod. Theo thời gian, tất cả các yếu tố của một vở kịch Giáng sinh phát triển đầy đủ đã được giới thiệu.
- anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân