impersonation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đóng vai, sự hiện thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act of impersonating
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impersonationDạng gốc (base form)
- impersonationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| female impersonationdanh từ | danh từ | Nghệ thuật, hoạt động hoặc kinh doanh giải trí có sự tham gia của những người mạo danh nữ giới |
Họ từ (word family)
cùng gốc impersonationVí dụ
- , .Giờ đây khi mọi người có thể đánh cắp mật khẩu, hành vi mạo danh trái phép đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
- Tom's . .Màn hóa thân thành Elvis Presley của Tom là một thất bại thảm hại. Miếng mai giả của anh ấy rơi ra giữa chừng buổi biểu diễn.
- .Tôi đang nhại lại sếp mình thì ông ấy xuất hiện.