Dịch

impersonation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đóng vai, sự hiện thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act of impersonating

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impersonationDạng gốc (base form)
  2. impersonationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

female impersonationdanh từNghệ thuật, hoạt động hoặc kinh doanh giải trí có sự tham gia của những người mạo danh nữ giới

Nguồn gốc (etymology)

impersonation

Ví dụ

  • , .Giờ đây khi mọi người có thể đánh cắp mật khẩu, hành vi mạo danh trái phép đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
  • Tom's . .Màn hóa thân thành Elvis Presley của Tom là một thất bại thảm hại. Miếng mai giả của anh ấy rơi ra giữa chừng buổi biểu diễn.
  • .Tôi đang nhại lại sếp mình thì ông ấy xuất hiện.

AI