Dịch

im

B2tính từ (adjective)từ viết tắt (contraction)
Hay gặp
US/ɪm/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tiêm bắp, trong cơtính từB2không so sánh (not comparable)Relating to an injection administered directly into a muscle.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • IM (sb)nhắn tin nhanh cho ai
  • IM sb sthnhắn tin nhanh cho ai điều gì

Cụm từ (phrase)

im injectionTiêm bắp
-imhậu tốDùng để tạo thành số nhiều trong các từ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái
'imđại từĐại diện cho một cách phát âm của anh ấy mà bỏ h
im-tiền tốDiễn đạt sự phủ định; không
Ex-Imdanh từ riêngNgân hàng Xuất nhập khẩu Hoa Kỳ
tna'imdanh từTài liệu không chính thức bao gồm các điều khoản và mong đợi dành cho một cặp vợ chồng đã hứa hôn
Nevi'imdanh từ riêngMột phần nhỏ của Di chúc tiếng Do Thái (Tanakh) được gọi bằng tiếng Anh là Nhà tiên tri. Phần này được chia thành hai phần, Các nhà tiên tri trước đây và các nhà tiên tri sau này. Các nhà tiên tri sau này được chia nhỏ thành các nhà tiên tri lớn và các nhà tiên tri nhỏ (được gọi là Mười hai)
Furth im Walddanh từ riêngThị trấn ở Rừng Bavarian, Bavaria, Đức, gần biên giới với Cộng hòa Séc

1 nghĩa khác

Từ viết tắt (contraction) 1
Lỗi chính tả I'm
  1. Misspelling of I'm.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Esther đã tiêm bắp cho tôi một mũi.
  • .Esther đã gửi cho tôi một tin nhắn nhanh.
  • , (" grunde reine willkur") ( ) , , , .Như Paul nói, quả là hoàn toàn vô căn cứ khi gọi cách mà chúng ta có trong tiếng Đức (và tiếng Anh cổ) là tặng cách, bởi ngoài các chức năng của tặng cách, nó còn thực hiện các chức năng của vị cách, xuất cách và công cụ cách cũ.

AI