impersonator
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ mạo danhdanh từOne who fraudulently impersonates another person.
- Nghệ sĩ giả giọng, người bắt chướcdanh từAn entertainer whose act is based upon performing impressions of others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impersonatorDạng gốc (base form)
- impersonatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| female impersonatordanh từ | danh từ | Nam nghệ sĩ biểu diễn cải trang thành phụ nữ |
| male impersonatordanh từ | danh từ | Nữ nghệ sĩ biểu diễn cải trang thành nam giới |
| elvis impersonator | Người hóa thân thành Elvis |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Ryan Chen là một người bắt chước Trump người Hoa tài năng.
- .Simon bảo anh chàng đó hãy trở thành một nghệ sĩ giả nữ thay vì cố gắng thi American Idol.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc impersonatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha