Dịch

immigrant

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhập cưdanh từA non-native person who comes to a country from another country to permanently settle there.
  2. Loài du nhậpdanh từA plant or animal that establishes itself in an area where it previously did not exist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immigrantDạng gốc (base form)
  2. immigrantsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • immigrant from…người nhập cư từ…immigrants from other European countriesnhững người nhập cư từ các nước châu Âu khác
  • immigrant to…người nhập cư đến…immigrants to the United Statesnhững người nhập cư vào Hoa Kỳ

Cụm từ (phrase)

illegal immigrantdanh từNgười nhập cư trái phép
immigrant communityCộng đồng người nhập cư
immigrant familyGia đình nhập cư
immigrant populationDân số nhập cư
undocumented immigrantdanh từNgười nhập cư không giấy tờ
new immigrantdanh từNgười di cư đến Đài Loan sau năm 1987, trong và sau khi kết thúc thời kỳ thiết quân luật; chủ yếu được sử dụng cho phụ nữ Trung Quốc đại lục và Đông Nam Á di cư đến Đài Loan để kết hôn
anti-immigranttính từPhản đối người nhập cư hoặc nhập cư
economic immigrantdanh từNgười di cư kinh tế

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhập cư
  1. không so sánh (not comparable)Of or relating to immigrants or the act of immigrating.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhimmigrans

Ví dụ

  • 1.5 .Khoảng 1,5 triệu người Mexico là hậu duệ của những người nhập cư Ireland.
  • ?Bạn có phải là người nhập cư không?
  • 36 .Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập.

AI