emigrant
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người di cư, người xuất cưdanh từSomeone who leaves a country to settle in a new country.
- Bướm di cưdanh từAny of various pierid butterflies of the genus Catopsilia. Also called a migrant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emigrantDạng gốc (base form)
- emigrantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic emigrantdanh từ | danh từ | Người di cư kinh tế |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh cổ điểnēmigrāns
Ví dụ
- , .May mắn thay, Tom nói được tiếng Kabyle vì anh đã đi cùng một người di cư người Kabyle đến phòng cấp cứu.
- .Tất cả chúng ta đều có tổ tiên từng là người di cư.
- , , , , , , . . . 70,000 , Naacal " 70,000 ." " 35,000,000 ."
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc emigrantNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha