emigration
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Di dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of emigrating; movement of a person or persons out of a country or national region, for the purpose of permanent relocation of residence.
- Giới di cư, tập thể người di cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A body of emigrants; emigrants collectively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emigrationDạng gốc (base form)
- emigrationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- emigration (of sb) (from…) (to…)sự di cư (của ai) (từ…) (đến…)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inner emigrationdanh từ | danh từ | Sự lựa chọn của một số nhà văn Đức ở lại Đức Quốc xã bất chấp việc chống lại chủ nghĩa Quốc xã |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc emigrationVí dụ
- giới di cư Ireland
- .Bồ Đào Nha là một quốc gia xuất cư.
- .Cô ấy bị từ chối mọi khả năng di cư.