Dịch

icicle

danh từ (noun)
UK/ˈaɪ.sɪ.kl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cột băng, trụ băngdanh từA drooping, tapering shape of ice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. icicleDạng gốc (base form)
  2. iciclesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

icicle plantdanh từLoại cây thuộc họ cúc, Asteraceae, có lá dài màu trắng phấn (Helichrysum thianschanicum)
icicle radishdanh từĐồng nghĩa với daikon

Nguồn gốc (etymology)

iceickle

  1. từ tiếng Anh trung đạiisykle
  2. từ tiếng Anh cổ*īsġicel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*īsajikil

Ví dụ

  • 1.5 , .Nhiệt độ dưới 0 trong vài ngày đã khiến các cột băng dài tới 1,5 mét hình thành trong các đường hầm xuyên Greater Manchester, Lancashire và Cumbria.

AI