Nghĩa chính
- Cột băng, trụ băngdanh từA drooping, tapering shape of ice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- icicleDạng gốc (base form)
- iciclesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| icicle plantdanh từ | danh từ | Loại cây thuộc họ cúc, Asteraceae, có lá dài màu trắng phấn (Helichrysum thianschanicum) |
| icicle radishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với daikon |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc icicleNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 1.5 , .Nhiệt độ dưới 0 trong vài ngày đã khiến các cột băng dài tới 1,5 mét hình thành trong các đường hầm xuyên Greater Manchester, Lancashire và Cumbria.