Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
icicular
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, liên quan đến, mang, hoặc giống như cột băng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, bearing, or resembling icicles.
Nguồn gốc
(etymology)
icicle
+
-ar
Ví dụ
[
T
]
hese
curious
masses
of
rock
[…]
beset
with
a
row
of
icicular
concretions
formed
by
the
dripping
of
the
mineral
water
that
flows
over
these
masses
,
in
a
very
thinly
expanded
sheet
.
AI
1
Của
1
Của
1
Của