ickle
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nuây (ậm) khụp tí ti, nho nhỏtính từLittle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cột băng
- An icicle.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiikil
- từ tiếng Anh cổ*ġicol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*jekul
Cùng gốc (doublet)jokul
Ví dụ
- bruzzer nosie-posie ?