Dịch

ickle

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nuây (ậm) khụp tí ti, nho nhỏtính từLittle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ickleDạng gốc (base form)
  2. icklesSố nhiều (plural)
  3. icklerSo sánh hơn (comparative)
  4. icklestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cột băng
  1. An icicle.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiikil
  2. từ tiếng Anh cổ*ġicol
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*jekul

Cùng gốc (doublet)jokul

Ví dụ

  • bruzzer nosie-posie ?

AI