Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jokul
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
j
əʊ
.
k
ə
l
/
US
/ˈ
j
oʊ
.
k
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Núi tuyết, núi băng
danh từ
A mountain covered with ice and snow, a snow mountain.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jokul
Dạng gốc
(base form)
jokul
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Iceland
jökull
“glacier”
Cùng gốc
(doublet)
ickle
Ví dụ
Meanwhile
,
Kailash
is
also
the
only
jokul
in
China
that
was
explicitly
banned
from
climbing
.
AI
1
Núi tuyết
1
Núi tuyết
1
Núi tuyết