Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
icicled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hùng với những cột băng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Hung with icicles.
Nguồn gốc
(etymology)
icicle
+
-ed
Ví dụ
In
his
version
,
the
reader
can
almost
hear
wolves
barking
and
see
those
icicled
trees
and
wastes
of
snow
.
How
much
more
vivid
such
pictures
are
in
the
mind
than
those
produced
by
that
vague
,
generalized
language
.
AI
1
Hùng với những cột băng
1
Hùng với những cột băng
1
Hùng với những cột băng