Dịch

hutch

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Hộp, rương, tủdanh từA box, chest, crate, case or cabinet.
  2. Chuồng thỏdanh từA coop or cage for keeping small animals (rabbits, guinea pigs, dogs, etc).
  3. Tủ bày đồdanh từA piece of furniture in which items may be displayed.
  4. Cất giấu, tích trữđộng từngoại động từ (transitive)To hoard or lay up, in a chest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hutchNguyên thể (infinitive)
  2. hutchesSố nhiều (plural)
  3. hutchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hutchingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Tủ đựng bát đĩa
  1. A cabinet for storing dishes.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihucche“storage chest”
  2. từ tiếng Anh cổhwiċe

Ví dụ

  • “ , .”Bây giờ không có chỗ cho thỏ, nhưng tôi có thể dễ dàng dựng vài cái chuồng và cậu có thể cho thỏ ăn cỏ linh lăng.
  • all-worshipt .Cô ấy cất giấu mẻ quặng được mọi người ca tụng.
  • . […] . […] .Và tâm trí rất miễn cưỡng chui ra khỏi khe nứt và đối mặt với những gì phải làm. Anh ta lết người ra khỏi khe nứt và không khí ấm áp đến mức anh ta cởi đồ chỉ còn quần dài và áo len. Anh ta tự thu người lại dựa lưng vào một tảng đá với đôi chân dang rộng.

AI