Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Thung lũngdanh từAlternative form of how (a tumulus, a bowl barrow).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- howeDạng gốc (base form)
- howesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elf howedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fairy hill |
| Howe trussdanh từ | danh từ | Cầu giàn bao gồm các dây cung, các thanh dọc và các thanh chéo có các thành phần dọc chịu lực căng và các thành phần chéo chịu nén |
| Howe Sounddanh từ riêng | danh từ riêng | Âm thanh gần như hình tam giác, bao gồm ít nhất bốn hòn đảo, ngoài khơi eo biển Georgia ở British Columbia, Canada |
| Howe Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô phía nam của Atherton, Metropolitan Borough of Wigan, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD6602) |
| Lord Howe Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo chưa hợp nhất ở biển Tasman giữa Australia và New Zealand, thuộc New South Wales |
| Lord Howe Island stick insectdanh từ | danh từ | Dryococelus australis, một loài côn trùng hình que lớn |
| Jacky Howedanh từ | danh từ | Loại áo không tay màu xanh được mặc bởi những người xén lông cừu và những người lao động |
| Gordie Howe hat trickdanh từ | danh từ | Ba lần đạt được một bàn thắng, một pha kiến tạo và tham gia chiến đấu trong một trận đấu |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 3- .Anh ấy đang lặn bắt bào ngư ngoài khơi Mũi Howe ở phía nam Sydney thì bị một con cá mập trắng lớn dài 3 mét tấn công.