Dịch

housewife

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bà nội trợdanh từA woman whose main employment is homemaking, maintaining the upkeep of her home and tending to household affairs; often, such a woman whose sole [unpaid] employment is homemaking.
  2. Vợ gia chủ, nữ chủ nhàdanh từThe wife of a householder; the mistress of a family; the female head of a household.
  3. Hộp maydanh từA little case or bag for materials used in sewing, and for other articles of female work.
  4. Làm nội trợđộng từAlternative form of housewive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. housewifeDạng gốc (base form)
  2. housewives (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. housewifesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

housewife dutiesViệc nội trợ
housewife roleVai trò nội trợ
housewife stereotypeĐịnh kiến nội trợ
housewife's caseHộp may
you can't turn a hoe into a housewifecụm từNgười phụ nữ lăng nhăng về tình dục không phải là ứng cử viên thích hợp cho một bà nội trợ đảm đang
sailor's housewifedanh từCái túi bẩn thỉu. (để may)
housewife's eczemadanh từBệnh hoại tử bàn tay do tiếp xúc quá nhiều với xà phòng, chất tẩy rửa, v.v

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đàn bà vô giá trị
  1. A worthless woman; a hussy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

housewife

  1. từ tiếng Anh trung đạihouswyf

Ví dụ

  • Woffington's , , , Chiếc hộp may của Woffington, do chính bà làm, nhìn thì mộc mạc nhưng chứa được mọi thứ trên đời
  • […] — , , .[…] người mà cơ hội nghề nghiệp không bao giờ gõ cửa — nhất là không gõ vào cửa của phụ nữ, những người vẫn còn đang kiếm sống bằng móc nối, nội trợ và làm tóc.
  • ?Bạn có phải là nội trợ không?

AI