Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bà nội trợdanh từA woman whose main employment is homemaking, maintaining the upkeep of her home and tending to household affairs; often, such a woman whose sole [unpaid] employment is homemaking.
- Vợ gia chủ, nữ chủ nhàdanh từThe wife of a householder; the mistress of a family; the female head of a household.
- Hộp maydanh từA little case or bag for materials used in sewing, and for other articles of female work.
- Làm nội trợđộng từAlternative form of housewive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- housewifeDạng gốc (base form)
- housewives (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- housewifesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| housewife duties | Việc nội trợ | |
| housewife role | Vai trò nội trợ | |
| housewife stereotype | Định kiến nội trợ | |
| housewife's case | Hộp may | |
| you can't turn a hoe into a housewifecụm từ | cụm từ | Người phụ nữ lăng nhăng về tình dục không phải là ứng cử viên thích hợp cho một bà nội trợ đảm đang |
| sailor's housewifedanh từ | danh từ | Cái túi bẩn thỉu. (để may) |
| housewife's eczemadanh từ | danh từ | Bệnh hoại tử bàn tay do tiếp xúc quá nhiều với xà phòng, chất tẩy rửa, v.v |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đàn bà vô giá trị
- A worthless woman; a hussy.
Họ từ (word family)
cùng gốc housewifeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Woffington's , , , Chiếc hộp may của Woffington, do chính bà làm, nhìn thì mộc mạc nhưng chứa được mọi thứ trên đời
- […] — , , .[…] người mà cơ hội nghề nghiệp không bao giờ gõ cửa — nhất là không gõ vào cửa của phụ nữ, những người vẫn còn đang kiếm sống bằng móc nối, nội trợ và làm tóc.
- ?Bạn có phải là nội trợ không?