Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hấp dẫn, người nóng bỏngdanh từA physically or sexually attractive person.
- Túi chườm nóngdanh từA hot water bottle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hottieDạng gốc (base form)
- hottiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hottie potatiedanh từ | danh từ | Người hấp dẫn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ đồng nghĩa của hotshot
- Synonym of hotshot.
Ví dụ
- Transport’s “ ” ’ .Các công chức tập sự trong chương trình sau đại học của Bộ Cơ sở hạ tầng và Giao thông vận tải bị cáo buộc đã biên soạn một danh sách những người nóng bỏng xếp hạng mức độ hấp dẫn của các đồng nghiệp nữ.
- .Cậu rất nóng bỏng.
- .Cô ấy không phải là người nóng bỏng duy nhất trên mặt đất.