Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fittie
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người hấp dẫn về mặt tình dục
danh từ
A sexually attractive person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fittie
Dạng gốc
(base form)
fittie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Everyone
knows
someone
who's
single
,
despite
all
evidence
that
they
shouldn't
be
.
So
the
next
time
your
friend
mentions
a
fittie
who
just
shouldn't
be
on
the
market
,
demand
to
be
introduced
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hottie
Nguồn gốc
(etymology)
fit
+
-ie
AI
1
Người hấp dẫn về mặt tình dục
1
Người hấp dẫn về mặt tình dục
1
Người hấp dẫn về mặt tình dục