hotlist
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Danh sách các mục được quan tâm đặc biệt (chẳng hạn như mức độ ưu tiên cao nhất, khả năng xảy ra, rủi ro hoặc các mục khác)danh từA list of items of special interest (such as highest priority, likelihood, risk, or otherwise).
- Danh sách các mặt hàng bị cấmdanh từA list of banned items.
- Thêm một cái gì đó vào danh sách như vậy hoặc được thêm vào danh sách đóđộng từngoại động từ (transitive)To add something to such a list, or to be added to such a list.
- Vào danh sách đenđộng từngoại động từ (transitive)To blacklist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hotlistNguyên thể (infinitive)
- hotlistsSố nhiều (plural)
- hotlistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hotlistingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- / , /
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)