Nghĩa chính
- Danh sách kiểm tra, bảng kiểm tradanh từA list of tasks to be completed, names to be consulted, conditions to be verified and similar.
- Danh lục, bản danh mụcdanh từAn inventory, especially of species.
- Lập danh sách kiểm tra, đưa vào danh sách kiểm trađộng từngoại động từ (transitive)To add to a checklist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- checklistNguyên thể (infinitive)
- checklistsSố nhiều (plural)
- checklistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- checklistingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complete a checklist | Hoàn thành bảng kiểm tra | |
| safety checklist | Danh sách kiểm tra an toàn |
Họ từ (word family)
cùng gốc checklistTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- danh lục các loài thực vật ở Khiên Guiana
- 1961.Bản danh lục đầu tiên được xuất bản vào năm 1961.
- .Damiano đã lập một danh sách kiểm tra cho Rima.