Dịch

checklist

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Danh sách kiểm tra, bảng kiểm tradanh từA list of tasks to be completed, names to be consulted, conditions to be verified and similar.
  2. Danh lục, bản danh mụcdanh từAn inventory, especially of species.
  3. Lập danh sách kiểm tra, đưa vào danh sách kiểm trađộng từngoại động từ (transitive)To add to a checklist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. checklistNguyên thể (infinitive)
  2. checklistsSố nhiều (plural)
  3. checklistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. checklistingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

complete a checklistHoàn thành bảng kiểm tra
safety checklistDanh sách kiểm tra an toàn

Họ từ (word family)

cùng gốc checklist

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • danh lục các loài thực vật ở Khiên Guiana
  • 1961.Bản danh lục đầu tiên được xuất bản vào năm 1961.
  • .Damiano đã lập một danh sách kiểm tra cho Rima.

AI