Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vi rút HIVdanh từInitialism of human immunodeficiency virus.
- Bệnh nhiễm HIV, tình trạng nhiễm HIVdanh từThe infection caused by HIV.
- Van cách ly ống gópdanh từInitialism of header isolation valve.
- Van cách ly helidanh từInitialism of helium isolation valve.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contract hiv | Mắc HIV | |
| hiv infection | Nhiễm HIV | |
| hiv positivetính từ | tính từ | Dương tính với HIV |
| hiv test | Xét nghiệm HIV | |
| hiv transmission | Lây truyền HIV | |
| living with hiv | Sống chung với HIV | |
| HIV+tính từ | tính từ | Viết tắt của HIV positive |
| HIV-tính từ | tính từ | Viết tắt của HIV negative |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Van cách ly thủy lực
- Initialism of hydraulic isolation valve.
Họ từ (word family)
cùng gốc HIVVí dụ
- , "," .Kể từ sau reticulose, tôi biết thêm các loại thuốc thành công khác, một số thậm chí tuyên bố có thể trị khỏi, biến người nhiễm HIV thành âm tính.
- .Anh ấy đã bị nhiễm HIV.
- .Anh ấy đã đi xét nghiệm HIV.