human immunodeficiency virus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thieáu sieâu vi khuaån mieãn dòch trong cô theådanh từEither of the two species of retroviruses that infect cells in the human immune system and can potentially lead to acquired immunodeficiency syndrome (AIDS).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- human immunodeficiency virusDạng gốc (base form)
- human immunodeficiency virusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| human immunodeficiency virus 1danh từ | danh từ | Phân nhóm của HIV, chủng vi-rút gây bệnh và phổ biến nhất, liên quan đến vi-rút được tìm thấy ở tinh tinh và khỉ đột sống ở Tây Phi |
| human immunodeficiency virus 2danh từ | danh từ | Phân nhóm của HIV, không được công nhận rộng rãi bên ngoài Châu Phi, liên quan đến vi-rút được tìm thấy trong mangabey bồ hóng |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)