Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hiver
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thu thập ong vào tổ
danh từ
One who collects bees into a hive.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hiver
Dạng gốc
(base form)
hiver
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
hiver
must
have
his
face
and
hands
defended
,
as
above-mentioned
,
and
accompanied
by
a
person
holding
a
chafing-dish
,
with
a
coal
fire
,
covered
with
moist
peat
,
to
make
the
greater
smoke
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hiver
hiver
nant
Người du hành đã trú đông trong các trại của Thổ dân
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
hive
+
-er
AI
1
Người thu thập ong vào tổ
1
Người thu thập ong vào tổ
1
Người thu thập ong vào tổ