Nghĩa chính
- Mề đaydanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Itchy, swollen, red areas of the skin which can appear quickly in response to an allergen or due to other conditions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hivesDạng gốc (base form)
- hiveSố ít (singular)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mề đay
Khác
Ví dụ
- [...] , , . . .Khi cô ấy hồi phục đủ để nhìn xuống cánh tay mình [...] cô ấy chớp mắt khi thấy chúng bao phủ bởi những vết sưng mờ nhưng đang nổi lên. Mề đay. Cô ấy đang bị nổi mề đay.
- .Anh ấy bị nổi mề đay khi ăn trứng.
- .Đó là nguyên nhân gây ra mề đay của bạn.