Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của hippopotamusdanh từClipping of hippopotamus.
- Xe bọc thép chở quândanh từAn armored personnel carrier used by the South African Defence Force.
- Người thừa cân, người béo phìdanh từAn overweight or obese person.
- Khai cuộc hà mãdanh từHippopotamus Defence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hippoDạng gốc (base form)
- hipposSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hippo-tiền tố | tiền tố | Ngựa |
| hippo flydanh từ | danh từ | Loài ruồi ngựa cắn, được tìm thấy ở miền nam châu Phi, Tabanus biguttatus |
| hippo grassdanh từ | danh từ | Một trong hai loài thực vật Echinochloa stagnina hoặc Vossia cuspidata |
| velvet hippodanh từ | danh từ | Con chó sục pit bull |
| pygmy hippodanh từ | danh từ | Hà mã lùn (Choeropsis liberiensis) |
| hippo birdie two ewecụm từ | cụm từ | Chúc mừng sinh nhật bạn |
Họ từ (word family)
cùng gốc hippoVí dụ
- .Có một con hà mã già có thói quen xấu là bò lên bờ và đi lang thang vào ban đêm quanh khuôn viên nhà ga.
- Tom's .Một con hà mã dẫm lên ngón chân cái của Tom.
- .Người Vandal vây hãm Hippo Regius.