Dịch

hippodrome

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trường đua ngựadanh từA horse racing course.
  2. Cuộc thi thể thao gian lận với người chiến thắng được xác định trướcdanh từA fraudulent sporting contest with a predetermined winner.
  3. Tổ chức một cuộc thi thể thao để thu hút những người đánh bạcđộng từTo stage a sporting contest to suit gamblers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hippodromeDạng gốc (base form)
  2. hippodromesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rạp xiếc có biểu diễn cưỡi ngựa
  1. A circus with equestrian performances.

Nguồn gốc (etymology)

hippo--drome

  1. mượn từ tiếng Pháphippodrome

AI