hippodrome
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trường đua ngựadanh từA horse racing course.
- Cuộc thi thể thao gian lận với người chiến thắng được xác định trướcdanh từA fraudulent sporting contest with a predetermined winner.
- Tổ chức một cuộc thi thể thao để thu hút những người đánh bạcđộng từTo stage a sporting contest to suit gamblers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hippodromeDạng gốc (base form)
- hippodromesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rạp xiếc có biểu diễn cưỡi ngựa
- A circus with equestrian performances.