Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cướp phương tiện, khống chế phương tiệnđộng từTo forcibly seize control of some vehicle in order to rob it or to reach a destination (especially an airplane, truck or a boat).
- Chiếm quyền kiểm soát, thao túngđộng từTo seize control of some process or resource to achieve a purpose other than its originally intended one.
- Cài cắm điều khoản lạđộng từTo introduce an amendment deleting the contents of a bill and inserting entirely new provisions.
- Vụ cướp phương tiện, vụ không tặcdanh từAn instance of hijacking; the illegal seizure of a vehicle; a hijacking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hijack sthcướp cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hijack a meeting | Lũng đoạn cuộc họp | |
| hijack a plane | Không tặc máy bay | |
| hijack a system | Chiếm quyền hệ thống | |
| hijack a vehicle | Cướp phương tiện | |
| hijack something | Chiếm đoạt cái gì | |
| hijacked plane | Máy bay bị cướp | |
| culture-jackđộng từ | động từ | Thích hợp các khía cạnh của văn hóa đại chúng cho mục đích thương mại |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự chiếm quyền kiểm soát
- An instance of a seizure and redirection of a process.
Họ từ (word family)
cùng gốc hijackNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chiếm sóng chương trình phát thanh
- "" 11 [...] , $180.Tối qua, một tên cướp đơn độc đã chặn đánh 11 công nhân thu hoạch trong một toa tàu hàng [...] và tẩu thoát êm gọn với số tiền hơn 180 đô la.
- .Các điều tra viên đã đập tan âm mưu không tặc một chiếc máy bay.